Food

Cooking class by Vietnamese students in Aomori  在青森のベトナム人留学生の料理講習会

This time, I will introduce you in Japanese, English and Vietnamese.
今回は、日本語・英語・ベトナム語で紹介します。
青森県には、沢山の海外からの留学生がいます。彼らは、勉学の他、地域住民との交流を通して、多くの事を学び、一緒に楽しみます。

今回は,国際文化交流クラブの主催でベトナム人留学生のナム(Nguyễn Quang Nam)さんとヌオン(Nuong)さんがベトナム料理を教えてくれました。ナムさんは、ベトナム中部の出身、ヌオンさんは、北部ハノイの出身です。

素晴らしい歴史とユニークな文化を持つベトナムの様々な地域の伝統料理を試すのはとても素晴らしい機会でした。出身地の違う二人のそれぞれの故郷の料理を作ります。

ナムさんは、バイン・ベオ(Banh Beo ベトナム風蒸しもち)を、そして、ヌオンさんは、Cスープガー(鶏肉のスープ)とチェー(Che-an 緑豆のデザート)です。
In Aomori Prefecture, there are a lot of students who come from other countries. Beside studying at the university, they also take part in global communicating activities with the citizens. Thanks to those activities, they not only having fun with us but also experiencing a lot about life in Aomori.

Today,we was taugh how to make some Vietnamese cuisines by Nam and Nuong. Both of them are from Viet Nam, but there was an interesting thing that Nam comes from the middle of Viet Nam and Nuong comes from the Northen of Viet Nam. It was such a great chance to try traditional dishes from different parts of Vietnam-the country with a great history and uniqe culture.

Nam taugh us how to make Banh Beo, and Nuong told us how to make Vietnamese Chicken Soup and Che-an old type dessert in Viet Nam.
Vietnamese
Lớp dạy học nấu ăn từ các du học sinh Việt nam ở Aomori.
Tại tỉnh Aomori, có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau. Ngoài việc học tập tại trường, sinh viên nước ngoài còn tham gia các hoạt động giao lưu với người dân đang sinh sống tại đây. Thông qua các hoạt động trên, các du học sinh đã có được những trải nghiệm thú vị về cuộc sống tại Aomori.

Hôm nay, tôi đã đến tham dự lớp nấu ăn được tổ chức bởi Nam và Nương, hai du học sinh đến từ đại học Aomori Chuo Gakuin. Thật thú vị khi biết được Nam đến từ miền Trung, và Nương đến từ miền Bắc Việt Nam. Tôi đã được trải nghiệm những món ăn đến từ những vùng miền khác nhau của Việt Nam, một đất nước giàu tài nguyên và văn hóa. Nam dạy cho tôi cách làm bánh bèo, và Nương giúp tôi với món súp gà Việt Nam và chè-một món tráng miệng từ thời xưa.

初めに、Namさんのバイン・ベオから。

バイン・ベオの材料は、上新粉とコーンスターチを使いました。ベトナムでは、粘り気の少ない餅の粉を使うようですが、こちらでは、上新粉でやります。お湯で溶いだ粉30分ほど休ませ蒸します。小さなお皿を蒸し器に入れ、それに、粉を溶いたものを入れ、蒸します。10分ほど蒸して、透き通ったら出来上がり。それに、ニラを油で炒めたものと、ピーナツ粉、むきエビを細かくして炒めたものを載せて食べます。これに、パイナップルの果汁のソースをかけて食べます。

I started learning how to make Banh Beo.

This type of cake is made from rice flour and corn starch. However in Japan, the rice flour is much more glutinous than Vietnam so instead of using corn starch, he used wheat flour. Then we mixed the flour with water and let it rest about 30 minutes. While waiting for the flour, we prepared the pot, boiled the water, and put in some small plates. After 10 minutes being heated by the steam, we put the flour inside those plates. Banh beo is done when the flour turns from white into transparent. We took all the plates out, put on a little bit of shallot oil, peanut flour and shrimp flour, then eaten with a special pinapple sauce made by fish sauce, chili, garlic, vinegar and sugar.

Vietnamese

Bắt đầu buổi học, tôi được Nam dạy cách làm bánh bèo. Món ăn cổ truyền này được làm từ bột gạo và bột ngô. Tuy nhiên bột gạo Nhật dẻo hơn bột gạo Việt Nam, nên cậu ấy đã thay nó với bột mì. Sau khi khuấy bột và để bột nghỉ khoảng 30 phút, chúng tôi chuẩn bị nồi hấp và làm nóng chén bánh bèo. Khi chén đã đủ độ nóng, chúng tôi cho bột vào, đợi cho bột chuyển từ màu trắng sang trong suốt, lấy chúng ra và cho lên dầu hẹ, bột đậu nành, tôm chấy và thưởng thức cùng nước mắm thơm.

次に、ヌオンさんのスープガー(鶏肉のスープ)の作り方。
鶏肉を茹で、茹でたスープは取っておきます。みじん切りした玉ねぎとしいたけ、コーン、鶏肉を細く裂いたものを炒め、柔らかくなるまで煮る。味を調え、タピオカ粉を水で溶き、とろみをつける。
溶き卵を入れ、かき混ぜる。トロっとしたスープの出来上がり。

Then, Nuong taught me how to make Vietnamese chicken soup and Che .

The chicken was boiled for 30 minutes and the stock was kept to make soup. Next we chopped onions, corn, chicken and shiitake mushroom and put them all in the pot. When the water is boiled, we added a mixture of potato starch and water, and also added salt and pepper in order to make it tasty. At last we beated eggs and added it into the soup. It was so easy that I can make it anytime.

Finally, we did the same steps with che. By boiling the green beans, adding the potato starch’s mixture, and a lot of sugar, the food is done.
Vietnamese
Tiếp theo, Nương dạy tôi cách làm súp gà. Luộc gà khoảng 30 phút, lấy gà và tiếp tục dùng nước luộc để nấu súp, cho vào hành tây thái hạt lựu, ngô, thịt gà xé nhỏ, nấm và đợi đến khi sôi. Sau đó cho hỗn hợp bột năng và nêm nếm gia vị cho ngon hơn. Cuối cùng chúng tôi cho trứng đã được đánh đều vào, và món súp đã được hoàn thành. Cùng cách làm với soup, chúng tôi đun đậu cho sôi, cho bột năng và đường vào, món ăn dân dã của Việt Nam đã được hoàn thành nhanh chóng.

試食の後、二人が作ったベトナムトリビアクイズをみんなで一緒に挑戦し、楽しいひと時を過ごしました。Nice Vietnam!

After lunch, we had a great time with Nuong and Nam. By answering some questions about Vietnam, we knew more about this beautiful and hospitality country.Nice Viet Nam! I hope to see more interesting things about this nation in the future.
Vietnamese
Sau bữa ăn, tôi và mọi người đã có một khoảng thời gian vui vẻ cùng bọn họ. Chúng tôi đã được biết thêm nhiều về Việt Nam thông qua trả lời những câu hỏi. Thật là một đất nước xinh đẹp và hiếu khách.
Cảm ơn Việt Nam. Tôi hy vọng được biết thêm nhiều điều thú vị vào lần tới.

Organized “International Cultural Exchange Club”

 

 

関連記事

  1. Local lifestyle

    Tsugaru Peaches 津輕の桃

    K.Yamauchi青森県の果樹と言えば、「りんご」。今、津軽…

  2. Local lifestyle

    Scallops export to EU   EU向け出荷のほたて貝

    9月、野辺地漁協所属の第八宝丸(はちほうまる)の柴崎悟(しばさきさとる…

  3. Food

    Japan’s top class scallops in Aomori Prefecture №Ⅰ…

    №1 春は養殖ホタテのスタートの時期Spring is the t…

  4. Food

    Aomori, Japan’s number 1 garlic production area …

    青森県は、リンゴと並びニンニクも日本一の生産量と質を誇っています。市場…

  5. Food

    Local Slow Foods Inherited Taste of Tsugaru; Herri…

    by K. YamauchiHerring riceニシンの飯…

Recent Articles

CONTENT

LOCATION

  1. EVENT

    Tsugaru’s fun in Aomori 「Hirosaki Castle…
  2. 未分類

    下北地域のお花見弁当
  3. Local lifestyle

    Scallops export to EU   EU向け出荷のほたて貝
  4. History & Culture

    Sociability of New Zealand ニュージーランドの社交…
  5. Food

    “Kakke” The mysterious food …
PAGE TOP